会う (あう) — gặp; hội ngộ
会う
HỘI
あ う
JLPTN5
Gặp; hội ngộ
逢
うは
別
れの
始
め
。
Chúng ta không bao giờ gặp nhau mà không có lời chia tay.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 会う
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 会う/あう |
| Quá khứ (た) | 会った |
| Phủ định (未然) | 会わない |
| Lịch sự (丁寧) | 会います |
| te (て) | 会って |
| Khả năng (可能) | 会える |
| Thụ động (受身) | 会われる |
| Sai khiến (使役) | 会わせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 会わせられる |
| Điều kiện (条件) | 会えば |
| Mệnh lệnh (命令) | 会え |
| Ý chí (意向) | 会おう |
| Cấm chỉ(禁止) | 会うな |

