元気 (げんき) — khoẻ; khoẻ mạnh; khoẻ khoắn
元気
NGUYÊN KHÍ
げ ん き
JLPTN5
Khoẻ; khoẻ mạnh; khoẻ khoắn
彼女
は
踊
って
、
笑
って
、
元気
いっぱいでした
Cô ấy đã nhảy múa, cười đùa, trông tràn đầy sức sống (trông khoẻ)
Sức khoẻ; sự khoẻ mạnh.
元気
に
長生
きしたかったら
、
健康管理
に
気
を
付
けなくては
。
Bạn nên giữ gìn sức khoẻ nếu bạn muốn sống lâu và khoẻ mạnh
Ảnh minh họa


