刺す (さす) — châm
刺す
THỨ
さ す
JLPTN2
Châm
刺
すように
冷
たい
北風
Gió Bắc lạnh như kim châm
Châm chích
Chọc tiết
Đâm; thọc; chọc; xỉa
Đốt
Găm
Xiên.
Ra ngoài
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 刺す
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 刺す/さす |
| Quá khứ (た) | 刺した |
| Phủ định (未然) | 刺さない |
| Lịch sự (丁寧) | 刺します |
| te (て) | 刺して |
| Khả năng (可能) | 刺せる |
| Thụ động (受身) | 刺される |
| Sai khiến (使役) | 刺させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 刺させられる |
| Điều kiện (条件) | 刺せば |
| Mệnh lệnh (命令) | 刺せ |
| Ý chí (意向) | 刺そう |
| Cấm chỉ(禁止) | 刺すな |

