突き刺す (つきさす) — đâm; chọc; cắm
突き刺す
ĐỘT THỨ
つ き さ す
Đâm; chọc; cắm
はたざおを
地面
に
突
き
刺
す
Cắm cờ trên mặt đất
Đánh trúng; chọc đúng
その
印
の
真
ん
中
の
所
に
短剣
を
突
き
刺
す
Đánh trúng kiếm vào giữa vạch dấu
Thọc.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 突き刺す
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 突き刺す/つきさす |
| Quá khứ (た) | 突き刺した |
| Phủ định (未然) | 突き刺さない |
| Lịch sự (丁寧) | 突き刺します |
| te (て) | 突き刺して |
| Khả năng (可能) | 突き刺せる |
| Thụ động (受身) | 突き刺される |
| Sai khiến (使役) | 突き刺させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 突き刺させられる |
| Điều kiện (条件) | 突き刺せば |
| Mệnh lệnh (命令) | 突き刺せ |
| Ý chí (意向) | 突き刺そう |
| Cấm chỉ(禁止) | 突き刺すな |

