加算 (かさん) — phép cộng.
加算
GIA TOÁN
か さ ん
か さ ん
Phép cộng.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 加算
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 加算する/かさんする |
| Quá khứ (た) | 加算した |
| Phủ định (未然) | 加算しない |
| Lịch sự (丁寧) | 加算します |
| te (て) | 加算して |
| Khả năng (可能) | 加算できる |
| Thụ động (受身) | 加算される |
| Sai khiến (使役) | 加算させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 加算させられる |
| Điều kiện (条件) | 加算すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 加算しろ |
| Ý chí (意向) | 加算しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 加算するな |

