追加 (ついか) — sự thêm vào
追加
TRUY GIA
つ い か
JLPTN2
Sự thêm vào
本契約書
に
〜
の
一部
として
追加
されたと
見
なされる
Được xem như thêm một phần của ~ vào bản hợp đồng chính
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 追加
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 追加する/ついかする |
| Quá khứ (た) | 追加した |
| Phủ định (未然) | 追加しない |
| Lịch sự (丁寧) | 追加します |
| te (て) | 追加して |
| Khả năng (可能) | 追加できる |
| Thụ động (受身) | 追加される |
| Sai khiến (使役) | 追加させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 追加させられる |
| Điều kiện (条件) | 追加すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 追加しろ |
| Ý chí (意向) | 追加しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 追加するな |

