効能 (こうのう) — hiệu quả; hiệu lực; công dụng; công hiệu
効能
HIỆU NĂNG
こ う の う
こ う の う
Hiệu quả; hiệu lực; công dụng; công hiệu
絵画
が
有
する
第一
の
効能
は
見
る
人
の
目
のごちそうとなることである
。
Đức tính đầu tiên của một bức tranh là phải có một bữa tiệc cho đôi mắt.
Công hiệu; hiệu quả; tác dụng; lợi ích (của thuốc hoặc phương pháp điều trị)
Ảnh minh họa


