益 (えき ますます) — lợi ích; tác dụng
益
ÍCH
え き
え き
Lợi ích; tác dụng
そんなことをしても
益
はない
。
Dù có làm việc như vậy thì cũng chẳng có tác dụng gì cả.
Lợi ích; tác dụng
初詣
、
ご
利益
があるのはどこの
神社
?
Thăm đền thờ năm mới; những đền thờ nào mạnh?
Lợi ích; tác dụng
Ảnh minh họa


