取り付く (とりつく) — ám ảnh
取り付く
THỦ PHÓ
と り つ く
と り つ く
Ám ảnh
(
悪霊
が
・・
に
)
取
り
付
く
Hồn ma ám ảnh... .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 取り付く
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 取り付く/とりつく |
| Quá khứ (た) | 取り付いた |
| Phủ định (未然) | 取り付かない |
| Lịch sự (丁寧) | 取り付きます |
| te (て) | 取り付いて |
| Khả năng (可能) | 取り付ける |
| Thụ động (受身) | 取り付かれる |
| Sai khiến (使役) | 取り付かせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 取り付かせられる |
| Điều kiện (条件) | 取り付けば |
| Mệnh lệnh (命令) | 取り付け |
| Ý chí (意向) | 取り付こう |
| Cấm chỉ(禁止) | 取り付くな |

