大勢 (おおぜい たいせい) — đại chúng; phần lớn mọi người; đám đông; nhiều người.
大勢
ĐẠI THẾ
お お ぜ い
お お ぜ い
JLPTN5
Đại chúng; phần lớn mọi người; đám đông; nhiều người.
雨
にもかかわらず
、
大勢
の
人々
が
集
まった
。
Mặc dù trời mưa, vẫn có rất nhiều người tập trung.
Đại chúng; phần lớn mọi người; đám đông; nhiều người.
Ảnh minh họa


