寄附 (きふ) — sự tặng cho; sự kính tặng; sự cho; sự quyên cúng; tặng; biếu tặng; quyên góp; sự ủng hộ; ủng hộ; sự đóng góp; đóng góp
寄附
KÍ PHỤ
き ふ
き ふ
Sự tặng cho; sự kính tặng; sự cho; sự quyên cúng; tặng; biếu tặng; quyên góp; sự ủng hộ; ủng hộ; sự đóng góp; đóng góp
彼
らは
私
たちに
、
貧
しい
人
を
助
けるための
寄附
をするよう
頼
んだ
Họ đề nghị chúng tôi quyên góp để giúp đỡ người nghèo.
Ảnh minh họa


