息抜き (いきぬき) — sự nghỉ ngơi; sự thư giãn
息抜き
TỨC BẠT
い き ぬ き
い き ぬ き
い き ぬ き
Sự nghỉ ngơi; sự thư giãn
仕事
の
合間
に
少
し
息抜
きをした
。
Tôi nghỉ giải lao một chút giữa giờ làm việc.
Lỗ thông gió; thiết bị thông gió
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 息抜き
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 息抜きする/いきぬきする |
| Quá khứ (た) | 息抜きした |
| Phủ định (未然) | 息抜きしない |
| Lịch sự (丁寧) | 息抜きします |
| te (て) | 息抜きして |
| Khả năng (可能) | 息抜きできる |
| Thụ động (受身) | 息抜きされる |
| Sai khiến (使役) | 息抜きさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 息抜きさせられる |
| Điều kiện (条件) | 息抜きすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 息抜きしろ |
| Ý chí (意向) | 息抜きしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 息抜きするな |

