休息 (きゅうそく) — nghỉ giải lao; nghỉ ngơi
休息
HƯU TỨC
きゅ う そ く
JLPTN2
Nghỉ giải lao; nghỉ ngơi
運動
と
休息
、
そしてよい
食事
が
子
どもたちの
成長
を
促進
する
Sự vận động, nghỉ ngơi và bữa ăn đầy đủ chất thúc đẩy sự tăng trưởng của trẻ nhỏ
Nghỉ ngơi
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 休息
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 休息する/きゅうそくする |
| Quá khứ (た) | 休息した |
| Phủ định (未然) | 休息しない |
| Lịch sự (丁寧) | 休息します |
| te (て) | 休息して |
| Khả năng (可能) | 休息できる |
| Thụ động (受身) | 休息される |
| Sai khiến (使役) | 休息させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 休息させられる |
| Điều kiện (条件) | 休息すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 休息しろ |
| Ý chí (意向) | 休息しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 休息するな |

