歩き回る (あるきまわる) — đi lòng vòng; đi loanh quanh
歩き回る
BỘ HỒI
あ る き ま わ る
あ る き ま わ る
Đi lòng vòng; đi loanh quanh
町中
を
歩
き
回
った
。
Tôi đã đi loanh quanh khắp thị trấn.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 歩き回る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 歩き回る/あるきまわる |
| Quá khứ (た) | 歩き回った |
| Phủ định (未然) | 歩き回らない |
| Lịch sự (丁寧) | 歩き回ります |
| te (て) | 歩き回って |
| Khả năng (可能) | 歩き回れる |
| Thụ động (受身) | 歩き回られる |
| Sai khiến (使役) | 歩き回らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 歩き回らせられる |
| Điều kiện (条件) | 歩き回れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 歩き回れ |
| Ý chí (意向) | 歩き回ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 歩き回るな |

