熱中 (ねっちゅう) — sự nhiệt tình; lòng nhiệt huyết; sự chuyên tâm
熱中
NHIỆT TRUNG
ね っ ちゅ う
JLPTN3
Sự nhiệt tình; lòng nhiệt huyết; sự chuyên tâm
彼
はぼんやり
教授
だ
.
仕事
に
熱中
するあまり
,
身
のまわりのことに
無頓着
だ
.
Ông ấy là vị giáo sư hay đãng trí, ông quá chuyên tâm vào công việc đến nỗi chẳng để ý đến những gì xung quanh mình
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 熱中
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 熱中する/ねっちゅうする |
| Quá khứ (た) | 熱中した |
| Phủ định (未然) | 熱中しない |
| Lịch sự (丁寧) | 熱中します |
| te (て) | 熱中して |
| Khả năng (可能) | 熱中できる |
| Thụ động (受身) | 熱中される |
| Sai khiến (使役) | 熱中させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 熱中させられる |
| Điều kiện (条件) | 熱中すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 熱中しろ |
| Ý chí (意向) | 熱中しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 熱中するな |

