熱意 (ねつい) — lòng nhiệt tình; nhiệt tâm; tha thiết
熱意
NHIỆT Ý
ね つ い
ね つ い
JLPTN1
Lòng nhiệt tình; nhiệt tâm; tha thiết
妻
の
死後
、
彼
の
生
き
方
から
熱意
がこしとられてしまった
Sau cái chết của vợ mình, anh ta không còn tha thiết với cuộc sống nữa.
Ảnh minh họa


