隔絶 (かくぜつ) — sự cô lập; sự tách bạch; cô lập; tách bạch; tách rời; khoảng cách
隔絶
CÁCH TUYỆT
か く ぜ つ
Sự cô lập; sự tách bạch; cô lập; tách bạch; tách rời; khoảng cách
海
によって
外
の
世界
と
隔絶
される
Bị cô lập với thế giới bên ngoài bởi biển
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 隔絶
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 隔絶する/かくぜつする |
| Quá khứ (た) | 隔絶した |
| Phủ định (未然) | 隔絶しない |
| Lịch sự (丁寧) | 隔絶します |
| te (て) | 隔絶して |
| Khả năng (可能) | 隔絶できる |
| Thụ động (受身) | 隔絶される |
| Sai khiến (使役) | 隔絶させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 隔絶させられる |
| Điều kiện (条件) | 隔絶すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 隔絶しろ |
| Ý chí (意向) | 隔絶しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 隔絶するな |

