Bài 11 - Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết

Bài tập Minna no Nihongo
calendar2018-09-13
•
star5.0
view1621
Bài 11 - Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết

Mục lục

1. Bài tập Minna no Nihongo Bài 11 – Có đáp án và giải thích chi tiết

1.1. Phần 1: Chuyển số thành chữ có đơn vị trong các câu sau:

1.2. Phần 2: Điền nghi vấn từ thích hợp vào ô trống:

1.3. Phần 3: Điền trợ từ thích hợp vào ô trống. Trường hợp không cần thiết thì điền dấu X:

1.4. Phần 4: Đọc và trả lời các câu hỏi bên dưới:

  Bài 11 Minna no Nihongo sẽ giới thiệu đến các bạn một số từ chỉ số lượng, cách đếm, tần suất, cấu trúc câu hỏi số lượng, khoảng thời gian. Dưới đây là nội dung các bài tập có trong Bài 11 kèm theo đáp án và giải thích chi tiết. 

Bài tập Minna no Nihongo Bài 11 – Có đáp án và giải thích chi tiết

  • Phần 1: Chuyển số thành chữ có đơn vị trong các câu sau
  • Phần 2: Điền nghi vấn từ thích hợp vào ô trống
  • Phần 3: Điền trợ từ thích hợp vào ô trống. Trường hợp không cần thiết thì điền dấu X
  • Phần 4: Đọc và trả lời các câu hỏi bên dưới

Phần 1: Chuyển số thành chữ có đơn vị trong các câu sau:

Bài tập:

例: みかんが( 8 →  やっつ   ) あります。 1) 子どもが( 2 →   ____  ) います。 2) 車が( 4 →   ____  ) あります。 3) 切手を( 10 →   ____  ) 買いました。 4) りんごを( 5 →   ____  ) ください。

Đáp án và giải thích chi tiết:

例:
みかんが( 8 →  やっつ  ) あります。
1)
子どもが( 2 →  ふたり  ) います。
2)
車が( 4 →  よんだい ) あります。
3)
切手を( 10 →  じゅうまい ) 買いました。
4)
りんごを( 5 →  いつつ  ) ください。

Phần 2: Điền nghi vấn từ thích hợp vào ô trống:

Bài tập:

例: 子どもが (  何人  ) いますか。 ……3人 います。 1) いすが (______) ありますか。 ……3つ あります。 2) 毎日 (______) 働きますか。 ……8時間 働きます。 3) 切符を (______) 買いますか。 ……2枚 買います。 4) 寮に 自転車が (______) ありますか。 ……5台 あります。

Đáp án và giải thích chi tiết:

子どもが (    ) いますか。
Có bao nhiêu đứa trẻ?
……3人 います。
Có 3.
→ Đáp án: 何人
1)
いすが (    ) ありますか。
Có bao nhiêu chiếc ghế?
……3つ あります。
Có 3 chiếc.
→ Đáp án: いくつ
2)
毎日 (    ) 働きますか。
Hàng ngày, bạn  làm bao nhiêu tiếng?
……8時間 働きます。
Tôi  làm  8 tiếng.
→ Đáp án: 何時間
3)
切符を (     ) 買いますか。
Mua bao nhiêu vé?
……2枚 買います。
Mua 2 chiếc.
→ Đáp án: 何枚
4)
寮に 自転車が (      ) ありますか。
Có bao nhiêu xe đạp ở ký túc xá?
……5台 あります。
Có 5 chiếc.
→ Đáp án: 何台

Phần 3: Điền trợ từ thích hợp vào ô trống. Trường hợp không cần thiết thì điền dấu X:

Bài tập:

例: 電車で ( で ) 1時間( X )かかります。 1) 1週間 (____) 3回(____)彼女に 電話を かけます。 2) この 荷物は アメリカまで 船便(____) いくらですか。 3) 日本(____) 2年(____)います。 4) りんご(____) 5つ(X)ください。 ……はい。600円です。

Đáp án và giải thích chi tiết:

例:
電車で (____) 1時間(____)かかります。
Đi tàu điện thì mất 1 giờ đồng hồ.
電車: phương tiện → で
→ Đáp án: で/ X
1)
1週間 (____) 3回(____)彼女に 電話を かけます。
Cô ấy gọi điện thoại 3 lần 1 tuần.
Tần suất.
→ Đáp án: に/ X
2)
この 荷物は アメリカまで 船便(____) いくらですか。
Hành lý này gửi bằng đường tàu thủy thì hết bao nhiêu tiền?
船便: phương tiện
→ Đáp án: で 
3)
日本(____) 2年(____)います。
Tôi ở Nhật được 2 năm.
日本: địa điểm
→ Đáp án: に/ X
4)
りんご(____) 5つ(____)ください。
Cho tôi 5 quả táo.
……はい。600円です。
Vâng. 600 yên ạ.
→ Đáp án: を/ X

Phần 4: Đọc và trả lời các câu hỏi bên dưới:

Bài tập:

1) 田中さんは ご主人と 子どもが 2人 います。田中さんの 家族は 全部で 何人ですか。 ……______。 2) りんごを 15もらいました。4つ 食べました。隣の うちの 人に 6つ あげました。今 りんごが いくつ ありますか。 ……______。 3) 80円の 切手を 5枚と、50円の 切手を 5枚 買います。全部で いくらですか。 ……______。 4) わたしは 中国語を 3か月 習いました。1か月に 8回 勉強しました。1回は 2時間です。全部で 何時間 習いましたか。 ……______。

Đáp án và giải thích chi tiết:

1)
田中さんは ご主人と 子どもが 2人 います。田中さんの 家族は 全部で 何人ですか。
Chị Tanaka có chồng và 2 đứa con. Gia đình chị Tanaka có tổng cộng bao nhiêu người?
……4人です。
Có 4 người.
→ Đáp án:  4人です。
2)
りんごを 15もらいました。4つ食べました。隣の うちの 人に 6つ あげました。今 りんごが いくつ ありますか。
Đã  nhận 15 quả táo. Đã ăn 4 quả. Đã cho nhà bên cạnh 6 quả. Bây giờ còn bao nhiêu quả táo?
____
Có 5 quả.
→ Đáp án:  5つ あります。
3)
80円の 切手を 5枚と、50円の 切手を 5枚買います。 全部で いくらですか。
Mua 5 tem loại 80 yên, 5 tem loại 50 yên. Tổng cộng hết bao nhiêu tiền?
____
650 yên.
→ Đáp án: 650円です。
4)
わたしは 中国語を 3か月習いました。1か月に 8回勉強しました。1回は 2時間です。全部で 何時間習いましたか。
Tôi đã học tiếng Trung Quốc được 3 tháng. Một tháng học 8 lần.Một lần học là 2 tiếng. Đã học tổng cộng bao nhiêu tiếng?
____
Đã học 48 tiếng.
→ Đáp án: 48時間 習いました。
   Trên đây là toàn bộ nội dung phần bài tập, đáp án và giải thích chi tiết của Bài 11 – Minna No Nihongo. Nếu có thắc mắc cần giải đáp hoặc đóng góp, vui lòng comment bên dưới.  Để xem bài tiếp theo, bạn có thể vào đây.
   
 
Đánh giá bài viết
Chia sẻ lên

Bình luận

Vui lòng đăng nhập để để lại bình luận và tham gia thảo luận.

Bài viết liên quan

Tổng hợp bài tập 50 Minna No Nihongo có đáp án và giải thích chi tiết
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment28055
Bài tập Minna no Nihongo
calendar2018-10-17

Tổng hợp bài tập 50 Minna No Nihongo có đáp án và giải thích chi tiết

Ôn tập tiếng Nhật theo 50 bài tập Minna no Nihongo với đầy đủ lời dịch đáp án và gợi ý, giải thích chi tiết, rõ ràng.

Xem chi tiếtcalendar
Bài 1 - Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment15785
Bài tập Minna no Nihongo
calendar2018-09-10

Bài 1 - Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết

Toàn bộ bài tập tiếng Nhật - Bài 1 Minna no Nihongo với đáp án và giải thích chi tiết trên tổng số 50 bài của bộ giáo trình.

Xem chi tiếtcalendar
Bài 3- Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment10104
Bài tập Minna no Nihongo
calendar2018-09-20

Bài 3- Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết

Toàn bộ bài tập tiếng Nhật - Bài 3 Minna no Nihongo với đáp án và giải thích chi tiết trên tổng số 50 bài của bộ giáo trình.

Xem chi tiếtcalendar
Bài 26 - Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment8304
Bài tập Minna no Nihongo
calendar2018-09-26

Bài 26 - Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết

Tổng hợp bài tập tiếng Nhật - Bài 26 Minna no Nihongo với đáp án và giải thích chi tiết trên tổng số 50 bài của bộ giáo trình.

Xem chi tiếtcalendar
Bài 2 - Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment8134
Bài tập Minna no Nihongo
calendar2018-09-20

Bài 2 - Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết

Toàn bộ bài tập tiếng Nhật - Bài 2 Minna no Nihongo với đáp án và giải thích chi tiết trên tổng số 50 bài của bộ giáo trình.

Xem chi tiếtcalendar
Bài 16 - Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment7115
Bài tập Minna no Nihongo
calendar2018-09-26

Bài 16 - Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết

Toàn bộ bài tập tiếng Nhật - Bài 16 Minna no Nihongo với đáp án và giải thích chi tiết trên tổng số 50 bài của bộ giáo trình.

Xem chi tiếtcalendar
Bài 25 - Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment4132
Bài tập Minna no Nihongo
calendar2018-09-25

Bài 25 - Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết

Toàn bộ bài tập tiếng Nhật - Bài 25 Minna no Nihongo với đáp án và giải thích chi tiết trên tổng số 50 bài của bộ giáo trình.

Xem chi tiếtcalendar
Bài 27 - Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết
adminQuang Hoàng Đình
comment1
comment3936
Bài tập Minna no Nihongo
calendar2018-09-27

Bài 27 - Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết

Toàn bộ bài tập tiếng Nhật - Bài 27 Minna no Nihongo với đáp án và giải thích chi tiết trên tổng số 50 bài của bộ giáo trình.

Xem chi tiếtcalendar
Bài 35 - Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment3777
Bài tập Minna no Nihongo
calendar2018-10-17

Bài 35 - Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết

Toàn bộ bài tập tiếng Nhật - Bài 35 Minna no Nihongo với đáp án và giải thích chi tiết trên tổng số 50 bài của bộ giáo trình.

Xem chi tiếtcalendar
Bài 30 - Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment2815
Bài tập Minna no Nihongo
calendar2018-10-02

Bài 30 - Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết

Tổng hợp bài tập tiếng Nhật - Bài 30 Minna no Nihongo với đáp án và giải thích chi tiết trên tổng số 50 bài của bộ giáo trình.

Xem chi tiếtcalendar
Bài 12 - Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment2088
Bài tập Minna no Nihongo
calendar2018-09-10

Bài 12 - Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết

Toàn bộ bài tập tiếng Nhật - Bài 21 Minna no Nihongo với đáp án và giải thích chi tiết trên tổng số 50 bài của bộ giáo trình.

Xem chi tiếtcalendar
Bài 29 - Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment2066
Bài tập Minna no Nihongo
calendar2018-10-01

Bài 29 - Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết

Toàn bộ bài tập tiếng Nhật - Bài 29 Minna no Nihongo với đáp án và giải thích chi tiết trên tổng số 50 bài của bộ giáo trình.

Xem chi tiếtcalendar