Bài 50 - Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết

Bài tập Minna no Nihongo
calendar2018-12-06
•
star5.0
view775
Bài 50 - Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết

Mục lục

1. Bài tập Minna no Nihongo Bài 50 – Có đáp án và giải thích chi tiết

1.1. Phần 1: Chọn từ thích hợp, biến đổi thể và điền vào ô trống

1.2. Phần 2: Điền từ thích hợp vào ô trống

1.3. Phần 3: Điền từ thích hợp vào ô trống

1.4. Phần 4: Đọc đoạn văn và chọn đúng sai cho câu bên dưới

Bài 50 Minna no Nihongo sẽ giới thiệu với các bạn về khiêm nhường ngữ. Dưới đây là nội dung các bài tập có trong Bài 50 kèm theo đáp án và giải thích chi tiết.

Bài tập Minna no Nihongo Bài 50 – Có đáp án và giải thích chi tiết

  • Phần 1: Chọn từ thích hợp, biến đổi thể và điền vào ô trống
  • Phần 2: Điền từ thích hợp vào ô trống
  • Phần 3: Điền từ thích hợp vào ô trống
  • Phần 4: Đọc đoạn văn và chọn đúng sai cho câu bên dưới

Phần 1: Chọn từ thích hợp, biến đổi thể và điền vào ô trống

Bài tập

案内します
送ります 紹介します 取り替えます 持ちます 連絡します
例1:お荷物、重そうですね。(お持ち)ましょう。 例2:あしたは 京都を(ご案内し)ます。 1)(____)ます。こちらは IMCの マイク・ミラーさんです。 2)サイズが 合わない 場合は (____)ます。 3)車で 空港まで (____)ます。 4)課長には 私が パーティーの 時間と 場所を (____)ます。

Đáp án và giải thích chi tiết

案内します
送ります 紹介します 取り替えます 持ちます 連絡します
Hướng dẫn Tiễn Giới thiệu Đổi Xách Liên lạc
例1:お荷物、重そうですね。(____)ましょう。
Đồ có vẻ nặng nhỉ. (____)nhé?
→ Đáp án: お持ち → Đồ có vẻ nặng nhỉ. Tôi xách nhé?
例2:あしたは 京都を(____)ます。
Ngày mai sẽ(____)Kyoto.
→ Đáp án: ご案内し → Ngày mai sẽ hướng dẫn Kyoto.
1)(____)ます。こちらは IMCの マイク・ミラーさんです。
(____). Đây là Mike Mller của công ty IMC.
→ Đáp án: ご紹介し → Xin giới thiệu. Đây là Mike Mller của công ty IMC.
2)サイズが 合わない 場合は (____)ます。
Trường hợp size không vừa sẽ(____).
→ Đáp án: お取り替えし → Trường hợp size không vừa sẽ đổi.
3)車で 空港まで (____)ます。
(____)đến sân bay bằng xe hơi.
→ Đáp án: お送りし → Tiễn đến sân bay bằng xe hơi.
4)課長には 私が パーティーの 時間と 場所を (____)ます。
Tôi sẽ (____) với tổ trưởng về thời gian và địa điểm bữa tiệc.
→ Đáp án: ご連絡し → Tôi sẽ liên lạc với tổ trưởng về thời gian và địa điểm bữa tiệc.

Phần 2: Điền từ thích hợp vào ô trống

Bài tập

例:いつ 東京へ いらっしゃいますか。 ……来週 参ります。 1)あしたは お宅に いらっしゃいますか。 ……はい、______。 2)シュミットさんが ドイツへ 帰られたのを ご存じですか。 ……いいえ、______。 3)何を 召し上がりますか。 ……サンドイッチを ______。 4)来週は どなたが 発表なさいますか。 ……私が ______。

Đáp án và giải thích chi tiết

例:いつ 東京へ いらっしゃいますか。
Đến Tokyo khi nào?
……来週 ______。
Tuần sau ______.
→ Đáp án: 参ります → Tuần sau đến.
1)あしたは お宅に いらっしゃいますか。
Ngày mai có nhà không?
……はい、 ______。
Vâng, ______
→ Đáp án: おります → Vâng, tôi có.
2)シュミットさんが ドイツへ 帰られたのを ご存じですか。
Có biết ông Schmidt đã trở về Đức không?
……いいえ、______。
Không, ______.
→ Đáp án: 存じませんでした → Không, không biết.
3)何を 召し上がりますか。
Ăn gì vậy?
……サンドイッチを ______。
______ sandwich.
→ Đáp án: いただきます → Ăn bánh sandwich.
4)来週は どなたが 発表なさいますか。
Tuần sau ai sẽ phát biểu vậy?
……私が ______。
Tôi ______.
→ Đáp án: 発表いたします → Tôi sẽ phát biểu.

Phần 3: Điền từ thích hợp vào ô trống

Bài tập

A:     はい、IMC (例:で ございます)。 B:      田中と (______)が、ミラーさんは (______)か。 A:     ミラーは ただ今 出かけて (______)が......。 B:      何時ごろ (______)か。 A:     3時ごろ 戻りますが。 B:      じゃ、3時ごろ もう 一度 (______)。

Đáp án và giải thích chi tiết

A:     はい、IMC (例:で ございます)。
Vâng, công ty IMC đây.
B:      田中と ( 申します )が、ミラーさんは ( いらっしゃいます )か。
Tôi là Tanaka, anh Miller có đó không?
A:     ミラーは ただ今 出かけて ( おります )が。
Miller bây giờ đang đi ra ngoài rồi.
B:      何時ごろ ( お戻りに なります )か。
Mấy giờ quay về?
A:     3時ごろ 戻りますが。
Khoảng 3 giờ về.
B:      じゃ、3時ごろ もう 一度 ( お電話します )。
Vậy khoảng 3 giờ tôi sẽ gọi lại.

Phần 4: Đọc đoạn văn và chọn đúng sai cho câu bên dưới

Bài tập

1)(____) これは シュミットさんが 日本で 書いた 手紙です。 2)(____) シュミットさんは 2年まえに ドイツへ 帰りました。 3)(____) シュミットさんは これから ミュンヘンで 仕事を します。 4)(____) シュミットさんは 森さんに また 会える 日を 楽しみに して います。

Đáp án và giải thích chi tiết

Đoạn văn Dịch














お礼の手紙



拝啓



今 ドイツは いろいろな 花が 咲いて、美しい 季節です。お元気で いらっしゃいますか。

日本では ほんとうに お世話に なり、ありがとう ございました。日本での 2年は とても 速く 過ぎました。日本へ 行った ばかりの とき、わからない ことや 慣れない ことが 多くて、皆様に ご迷惑を おかけしましたが、ほんとうに 親切に して いただきました。おかげさまで 楽しく 仕事が できました。



ミュンヘンでは 日本での 経験を 生かして 新しい 仕事に チャレンジしたいと 思って おります。



こちらには 有名な 美術館や 古い お城が あります。ぜひ 一度 いらっしゃって ください。森さんが お好きな ビールを ご用意して お待ちして おります。



では、また お会いできる 日を 楽しみに して おります。皆様にも どうぞ よろしく お伝え ください。



敬具



5月30日



カール・シュミット



森 正夫様



















Thư cảm ơn

Kính gửi



Hiện tại, Đức đang vào thời tiết đẹp, với nhiều hoa nở. Anh có khỏe không?

Cảm ơn anh đã giúp đỡ tôi khi ở Nhật. Hai năm ở Nhật trôi qua thật nhanh. Lúc mới đến Nhật, có nhiều điều không biết, cũng như những cái chưa quen, thật là phiền cho mọi người, nhưng tôi được mọi người đối đãi thật tốt. Nhờ trời mà tôi đã có thể làm việc một cách vui vẻ.

Tôi muốn dùng những kinh nghiệm lúc ở Nhật để thử thách với công việc mới ở Munich.

Ở đây có ngôi thành cổ, cũng như viện mỹ thuật nổi tiếng. Nhất định hãy đến đây một lần nhé. Tôi chuẩn bị loại bia mà anh Mori yêu thích để chờ anh đấy.

Tôi đang chờ ngày mà mình có thể gặp lại nhau. Cho tôi gửi lời thăm đến mọi người nhé.

Kính thư

Ngày 30 tháng 5

Karl Schmidt

Anh Mori Masao






1)これは シュミットさんが 日本で 書いた 手紙です。
Đây là lá thư ông Schmidt viết ở Nhật.
→ Đáp án: X
2)シュミットさんは 2年まえに ドイツへ 帰りました。
Ông Schmidt đã trở về Đức 2 năm trước.
→ Đáp án: X
3)シュミットさんは これから ミュンヘンで 仕事を します。
Ông Schmidt từ giờ sẽ làm việc ở Munhen.
→ Đáp án: O
4)シュミットさんは 森さんに また 会える 日を 楽しみに して います。
Ông Schmidt mong chờ ngày gặp lại ông Mori.
→ Đáp án: O
                     
Trên đây là toàn bộ nội dung phần bài tập, đáp án và giải thích chi tiết của Bài 50 – Minna No Nihongo. Nếu có thắc mắc cần giải đáp hoặc đóng góp, vui lòng comment bên dưới. Để xem bài tiếp theo, bạn có thể vào đây.
Đánh giá bài viết
Chia sẻ lên

Bình luận

Vui lòng đăng nhập để để lại bình luận và tham gia thảo luận.

Bài viết liên quan

Tổng hợp bài tập 50 Minna No Nihongo có đáp án và giải thích chi tiết
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment28068
Bài tập Minna no Nihongo
calendar2018-10-17

Tổng hợp bài tập 50 Minna No Nihongo có đáp án và giải thích chi tiết

Ôn tập tiếng Nhật theo 50 bài tập Minna no Nihongo với đầy đủ lời dịch đáp án và gợi ý, giải thích chi tiết, rõ ràng.

Xem chi tiếtcalendar
Bài 1 - Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment15795
Bài tập Minna no Nihongo
calendar2018-09-10

Bài 1 - Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết

Toàn bộ bài tập tiếng Nhật - Bài 1 Minna no Nihongo với đáp án và giải thích chi tiết trên tổng số 50 bài của bộ giáo trình.

Xem chi tiếtcalendar
Bài 3- Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment10106
Bài tập Minna no Nihongo
calendar2018-09-20

Bài 3- Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết

Toàn bộ bài tập tiếng Nhật - Bài 3 Minna no Nihongo với đáp án và giải thích chi tiết trên tổng số 50 bài của bộ giáo trình.

Xem chi tiếtcalendar
Bài 26 - Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment8309
Bài tập Minna no Nihongo
calendar2018-09-26

Bài 26 - Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết

Tổng hợp bài tập tiếng Nhật - Bài 26 Minna no Nihongo với đáp án và giải thích chi tiết trên tổng số 50 bài của bộ giáo trình.

Xem chi tiếtcalendar
Bài 2 - Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment8137
Bài tập Minna no Nihongo
calendar2018-09-20

Bài 2 - Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết

Toàn bộ bài tập tiếng Nhật - Bài 2 Minna no Nihongo với đáp án và giải thích chi tiết trên tổng số 50 bài của bộ giáo trình.

Xem chi tiếtcalendar
Bài 16 - Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment7117
Bài tập Minna no Nihongo
calendar2018-09-26

Bài 16 - Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết

Toàn bộ bài tập tiếng Nhật - Bài 16 Minna no Nihongo với đáp án và giải thích chi tiết trên tổng số 50 bài của bộ giáo trình.

Xem chi tiếtcalendar
Bài 25 - Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment4136
Bài tập Minna no Nihongo
calendar2018-09-25

Bài 25 - Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết

Toàn bộ bài tập tiếng Nhật - Bài 25 Minna no Nihongo với đáp án và giải thích chi tiết trên tổng số 50 bài của bộ giáo trình.

Xem chi tiếtcalendar
Bài 27 - Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết
adminQuang Hoàng Đình
comment1
comment3939
Bài tập Minna no Nihongo
calendar2018-09-27

Bài 27 - Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết

Toàn bộ bài tập tiếng Nhật - Bài 27 Minna no Nihongo với đáp án và giải thích chi tiết trên tổng số 50 bài của bộ giáo trình.

Xem chi tiếtcalendar
Bài 35 - Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment3782
Bài tập Minna no Nihongo
calendar2018-10-17

Bài 35 - Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết

Toàn bộ bài tập tiếng Nhật - Bài 35 Minna no Nihongo với đáp án và giải thích chi tiết trên tổng số 50 bài của bộ giáo trình.

Xem chi tiếtcalendar
Bài 30 - Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment2817
Bài tập Minna no Nihongo
calendar2018-10-02

Bài 30 - Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết

Tổng hợp bài tập tiếng Nhật - Bài 30 Minna no Nihongo với đáp án và giải thích chi tiết trên tổng số 50 bài của bộ giáo trình.

Xem chi tiếtcalendar
Bài 12 - Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment2090
Bài tập Minna no Nihongo
calendar2018-09-10

Bài 12 - Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết

Toàn bộ bài tập tiếng Nhật - Bài 21 Minna no Nihongo với đáp án và giải thích chi tiết trên tổng số 50 bài của bộ giáo trình.

Xem chi tiếtcalendar
Bài 29 - Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment2067
Bài tập Minna no Nihongo
calendar2018-10-01

Bài 29 - Bài tập tiếng Nhật Minna no Nihongo - Đáp án, giải thích chi tiết

Toàn bộ bài tập tiếng Nhật - Bài 29 Minna no Nihongo với đáp án và giải thích chi tiết trên tổng số 50 bài của bộ giáo trình.

Xem chi tiếtcalendar