Blog
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề gia đình

Mục lục
1. Học từ vựng tiếng Nhật về gia đình
1.1. Cách gọi thành viên gia đình của chính mình
1.2. Cách gọi thành viên gia đình của người khác
Gia đình là một chủ đề vô cùng quen thuộc, gần gũi với mỗi chúng ta. Việc nắm vững các từ vựng tiếng Nhật chủ đề gia đình sẽ giúp bạn sử dụng đúng các chủ ngữ, tân ngữ khi giao tiếp hoặc viết bài tiếng Nhật.
Cùng bắt đầu bài viết ngay nhé!
Học từ vựng tiếng Nhật về gia đình
- Cách gọi thành viên gia đình của chính mình
- Cách gọi thành viên gia đình của người khác
Cách gọi thành viên gia đình của chính mình
| Kanji | Hiragana | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 家族 | かぞく | kazoku | Gia đình |
| 祖父 | そふ | sofu | Ông |
| 祖母 | そぼ | sobo | Bà |
| 伯父 | おじ | oji | Bác trai |
| 叔父 | おじ | oji | Chú |
| 伯母 | おば | oba | Bác gái |
| 叔母 | おば | oba | Cô, dì |
| 両親 | りょうしん | ryoushin | Bố mẹ |
| 父 | ちち | chichi | Bố |
| 母 | はは | haha | Mẹ |
| 兄弟 | きょうだい | kyoudai | Anh / em |
| 姉妹 | しまい | shimai | Chị / em |
| 兄 | あに | ani | Anh trai |
| 姉 | あね | ane | Chị gái |
| 弟 | おとうと | otouto | Em trai |
| 妹 | いもうと | imouto | Em gái |
| 夫婦 | ふうふ | fuufu | Vợ chồng |
| 主人 | しゅじん | shujin | Chồng |
| 夫 | おっと | otto | Chồng |
| 家内 | かない | kanai | Vợ |
| 妻 | つま | tsuma | Vợ |
| 従兄弟 | いとこ | itoko | Anh em họ (nam) |
| 従姉妹 | いとこ | itoko | Anh em họ (nữ) |
| 子供 | こども | kodomo | Con cái |
| 息子 | むすこ | musuko | Con trai |
| 娘 | むすめ | musume | Con gái |
| 甥 | おい | oi | Cháu trai |
| 姪 | めい | mei | Cháu gái |
| 孫 | まご | mago | Cháu |
| 義理の兄 | ぎりのあに | giri no ani | Anh rể |
| 義理の弟 | ぎりのおとうと | giri no otouto | Em rể |
| 義理の息子 | ぎりのむすこ | giri no musuko | Con rể |
Cách gọi thành viên gia đình của người khác
| Kanji | Hiragana | Phiên âm | Tiếng Việt |
| ご家族 | ごかぞく | go kazoku | Gia đình của ai đó |
| お爺さん | おじいさん | ojii san | Ông |
| お婆さん | おばあさん | obaa san | Bà |
| 伯父さん | おじさん | oji san | Bác trai |
| 叔父さん | おじさん | oji san | Chú |
| 伯母さん | おばさん | oba san | Bác gái |
| 叔母さん | おばさん | oba san | Cô, dì |
| ご両親 | ごりょうしん | go ryoushin | Bố, mẹ |
| お父さん | おとうさん | otou san | Bố |
| お母さん | おかあさん | okaa san | Mẹ |
| ご兄弟 | ごきょうだい | go kyoudai | Anh / em |
| お兄さん | おにいさん | onii san | Anh trai |
| お姉さん | おねえさん | onee san | Chị gái |
| 弟さん | おとうとさん | otouto san | Em trai |
| 妹さん | いもうとさん | imouto san | Em gái |
| ご夫婦 | ごふうふ | go fuufu | Vợ, chồng |
| ご主人 | ごしゅじん | go shujin | Chồng |
| 奥さん | おくさん | okusan | Vợ |
| お子さん | おこさん | oko san | Đứa trẻ |
| 息子さん | むすこさん | musuko san | Con trai |
| お嬢さん | おじょうさん | ojou san | Con gái |
| お孫さん | おまごさん | omago san | Cháu |
Qua bài viết về từ vựng tiếng Nhật chủ đề gia đình trên đây, bạn đã nắm rõ cách gọi thành viên trong gia đình chưa nhỉ?
- Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Du lịch
- Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Kinh doanh
- Từ vựng tiếng Nhật về Sở thích
Nếu gặp khó khăn trong việc ôn tập và nhớ từ vựng, bạn có thể sử dụng Ứng dụng Mazii- Học từ vựng thông minh để khiến việc học trở nên thú vị và hiệu quả hơn nhé!
Bình luận
Vui lòng đăng nhập để để lại bình luận và tham gia thảo luận.
Bài viết liên quan
Tổng hợp kiến thức 50 bài Minna No Nihongo (Từ vựng + Ngữ pháp)
Tóm tắt kiến thức 50 bài tiếng Nhật Minna No Nihongo, bao gồm Từ vựng và Ngữ pháp sơ cấp tiếng Nhật. Học Minna No Nihongo MIỄN PHÍ với ứng dụng Minder.
Xem chi tiếtHọc Từ vựng tiếng Nhật Minna bài 1 qua Flashcard
Tóm tắt kiến thức Từ vựng tiếng Nhật bài 1 - Minna No Nihongo, bao gồm Từ vựng, Ngữ pháp, Mẫu câu. Trải nghiệm học từ vựng tiếng Nhật qua Flashcard.
Xem chi tiếtHọc từ vựng tiếng Nhật bài 2 - Minna qua Flashcard
Tổng hợp kiến thức Từ vựng tiếng Nhật bài 2 - Minna. Trải nghiệm học từ vựng tiếng Nhật cơ bản - sơ cấp qua ứng dụng Flashcard.
Xem chi tiếtHọc từ vựng tiếng Nhật bài 4 - Minna qua Flashcard
Từ vựng tiếng Nhật bài 4 - Minna sẽ giới thiệu đến người học khoảng 50 từ vựng, Ngữ pháp về Động từ và Trợ từ. Tìm hiểu cách học từ vựng qua Flashcard nhé!
Xem chi tiếtTừ vựng tiếng Nhật bài 8 Minna - Học từ vựng với Flashcard
Tóm tắt kiến thức Từ vựng tiếng Nhật bài 8 - Minna No Nihongo và tìm hiểu cách học từ vựng tiếng Nhật Miễn phí với Flashcard.
Xem chi tiếtTừ vựng tiếng Nhật bài 7 Minna - Học với Flashcard
50 từ vựng và 5 mẫu câu sẽ là nội dung chính của Từ vựng tiếng Nhật bài 7 Minna. Tìm hiểu cách học từ vựng tiếng Nhật hiệu quả hơn với Flashcard nhé.
Xem chi tiếtHọc Từ vựng tiếng Nhật bài 6 - Minna qua Flashcard
Tổng hợp kiến thức từ vựng tiếng Nhật bài 6 - Minna. Ghi nhớ từ vựng và ngữ pháp tiếng Nhật hiệu quả với Flashcard cùng các công cụ ghi nhớ trên Minder.
Xem chi tiếtTừ vựng tiếng Nhật bài 14 Minna - Học từ vựng Miễn phí với Flashcard
Tóm tắt kiến thức Từ vựng và Ngữ pháp Bài 14 Từ vựng tiếng Nhật - Minna No Nihongo. Tìm hiểu cách học từ vựng Miễn phí với Flashcard.
Xem chi tiếtHọc Từ vựng tiếng Nhật bài 5 - Minna qua Flashcard
Từ vựng tiếng Nhật bài 5 - Minna giới thiệu đến người học 50 từ vựng và 5 mẫu câu mới. Cùng tham gia học từ vựng tiếng Nhật qua Flashcard nhé.
Xem chi tiếtTừ vựng tiếng Nhật bài 26 Minna - Học từ vựng với Flashcard
Tổng hợp 47 từ vựng tiếng Nhật và 3 cấu trúc câu tiếng Nhật xuất hiện trong bài 26 Minna No Nihongo. Tìm hiểu cách học từ vựng tiếng Nhật với Flashcard.
Xem chi tiếtHọc Từ vựng tiếng Nhật bài 3 - Minna qua Flashcard
Kiến thức Từ vựng tiếng Nhật bài 3 - Minna bao gồm khoảng 40 từ vựng và 8 mẫu câu tiếng Nhật. Trải nghiệm học từ vựng tiếng Nhật với Flashcard.
Xem chi tiết
3000 từ vựng chuyên ngành thuộc 27 chủ đề trong tiếng Nhật
Cùng học từ vựng tiếng Nhật hiệu quả với 3000 từ vựng được chọn lọc thuộc 27 chủ đề/ chuyên ngành thông dụng nhất nhé!
Xem chi tiết