息 (いき むすこ そく おき) — hơi
息
TỨC
い き
JLPTN3
Hơi
息
を
吹
きかけて
両手
を
暖
めた
。
Tôi thổi vào tay mình để sưởi ấm chúng.
Hơi thở
息
を
切
らして
座
り
込
んだ
。
Tôi hụt hơi và ngồi xuống.
おき được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu おき
沖
biển khơi
燠
than hồng

