来る (くる きたる) — đến, tới
来る
LAI
く る
JLPTN5N1
Đến, tới
春休
みがもうすぐやって
来
る
。
Nghỉ Xuân sắp đến rồi.
Tới
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 来る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 来る/くる |
| Quá khứ (た) | きた |
| Phủ định (未然) | こない |
| Lịch sự (丁寧) | きます |
| te (て) | きて |
| Khả năng (可能) | こられる |
| Thụ động (受身) | こられる |
| Sai khiến (使役) | こさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | こさせられる |
| Điều kiện (条件) | くれば |
| Mệnh lệnh (命令) | こい |
| Ý chí (意向) | こよう |
| Cấm chỉ(禁止) | くるな |
くる được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu くる
呉る
cho đi, để cho người ta có, làm cho một người
繰る
quay
佝僂
lưng gù
刳る
khoét ra, moi ra, móc ra

