ぱっと (ぱっと) — bùng lên; tung tóe; lan tỏa
ぱっと
ぱ っ と
ぱ っ と
Bùng lên; tung tóe; lan tỏa
Đập vào mắt; thu hút.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ ぱっと
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | ぱっとする |
| Quá khứ (た) | ぱっとした |
| Phủ định (未然) | ぱっとしない |
| Lịch sự (丁寧) | ぱっとします |
| te (て) | ぱっとして |
| Khả năng (可能) | ぱっとできる |
| Thụ động (受身) | ぱっとされる |
| Sai khiến (使役) | ぱっとさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | ぱっとさせられる |
| Điều kiện (条件) | ぱっとすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | ぱっとしろ |
| Ý chí (意向) | ぱっとしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | ぱっとするな |
ぱっと được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu ぱっと
パット
sự đánh bóng nhẹ vào lỗ (môn đánh gôn).

