乗る (のる) — cưỡi
乗る
THỪA
の る
の る
JLPTN5
Cưỡi
Lên xe; lên tàu; đi (tàu, xe)
Vào (nhịp); có hứng
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 乗る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 乗る/のる |
| Quá khứ (た) | 乗った |
| Phủ định (未然) | 乗らない |
| Lịch sự (丁寧) | 乗ります |
| te (て) | 乗って |
| Khả năng (可能) | 乗れる |
| Thụ động (受身) | 乗られる |
| Sai khiến (使役) | 乗らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 乗らせられる |
| Điều kiện (条件) | 乗れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 乗れ |
| Ý chí (意向) | 乗ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 乗るな |
Từ trái nghĩa của 乗る
ノる được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu ノる
告る
tỏ tình
載る
được đặt lên

