侵犯 (しんぱん) — xâm phạm.
侵犯
XÂM PHẠM
し ん ぱ ん
Xâm phạm.
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 侵犯
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 侵犯する/しんぱんする |
| Quá khứ (た) | 侵犯した |
| Phủ định (未然) | 侵犯しない |
| Lịch sự (丁寧) | 侵犯します |
| te (て) | 侵犯して |
| Khả năng (可能) | 侵犯できる |
| Thụ động (受身) | 侵犯される |
| Sai khiến (使役) | 侵犯させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 侵犯させられる |
| Điều kiện (条件) | 侵犯すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 侵犯しろ |
| Ý chí (意向) | 侵犯しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 侵犯するな |

