蚕食 (さんしょく) — sự xâm lược; sự gây hấn; cuộc xâm lược; ăn sâu; xâm nhập
蚕食
TÀM THỰC
さ ん しょ く
Sự xâm lược; sự gây hấn; cuộc xâm lược; ăn sâu; xâm nhập
この
町
の
工業化
のおかげで
郊外
の
農地
はもうだいぶ
蚕食
されてしまった
.
Công nghiệp hóa thành phố đã xâm nhập sâu vào đất ở vùng ngoại ô
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 蚕食
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 蚕食する/さんしょくする |
| Quá khứ (た) | 蚕食した |
| Phủ định (未然) | 蚕食しない |
| Lịch sự (丁寧) | 蚕食します |
| te (て) | 蚕食して |
| Khả năng (可能) | 蚕食できる |
| Thụ động (受身) | 蚕食される |
| Sai khiến (使役) | 蚕食させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 蚕食させられる |
| Điều kiện (条件) | 蚕食すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 蚕食しろ |
| Ý chí (意向) | 蚕食しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 蚕食するな |

