傍証 (ぼうしょう) — sự làm chứng; sự chứng thực
傍証
BÀNG CHỨNG
ぼ う しょ う
Sự làm chứng; sự chứng thực
傍証
を
固
める
Thu thập bằng chứng xác thực. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 傍証
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 傍証する/ぼうしょうする |
| Quá khứ (た) | 傍証した |
| Phủ định (未然) | 傍証しない |
| Lịch sự (丁寧) | 傍証します |
| te (て) | 傍証して |
| Khả năng (可能) | 傍証できる |
| Thụ động (受身) | 傍証される |
| Sai khiến (使役) | 傍証させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 傍証させられる |
| Điều kiện (条件) | 傍証すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 傍証しろ |
| Ý chí (意向) | 傍証しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 傍証するな |

