実証 (じっしょう) — thực chứng.
実証
THỰC CHỨNG
じ っ しょ う
Thực chứng.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 実証
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 実証する/じっしょうする |
| Quá khứ (た) | 実証した |
| Phủ định (未然) | 実証しない |
| Lịch sự (丁寧) | 実証します |
| te (て) | 実証して |
| Khả năng (可能) | 実証できる |
| Thụ động (受身) | 実証される |
| Sai khiến (使役) | 実証させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 実証させられる |
| Điều kiện (条件) | 実証すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 実証しろ |
| Ý chí (意向) | 実証しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 実証するな |

