化かす (ばかす) — làm mê hoặc; hút hồn; quyến rũ
化かす
HÓA
ば か す
Làm mê hoặc; hút hồn; quyến rũ
男
は
美
しい
娘
に
姿
を
変
えた
狐
に
化
かされた
Đàn ông bị hồ ly đã biến thành gái đẹp mê hoặc. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 化かす
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 化かす/ばかす |
| Quá khứ (た) | 化かした |
| Phủ định (未然) | 化かさない |
| Lịch sự (丁寧) | 化かします |
| te (て) | 化かして |
| Khả năng (可能) | 化かせる |
| Thụ động (受身) | 化かされる |
| Sai khiến (使役) | 化かさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 化かさせられる |
| Điều kiện (条件) | 化かせば |
| Mệnh lệnh (命令) | 化かせ |
| Ý chí (意向) | 化かそう |
| Cấm chỉ(禁止) | 化かすな |

