計る (はかる) — cân
計る
KẾ
は か る
JLPTN3
Cân
Đo; suy đoán.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 計る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 計る/はかる |
| Quá khứ (た) | 計った |
| Phủ định (未然) | 計らない |
| Lịch sự (丁寧) | 計ります |
| te (て) | 計って |
| Khả năng (可能) | 計れる |
| Thụ động (受身) | 計られる |
| Sai khiến (使役) | 計らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 計らせられる |
| Điều kiện (条件) | 計れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 計れ |
| Ý chí (意向) | 計ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 計るな |

