合図 (あいず) — dấu hiệu; hiệu lệnh
合図
HỢP ĐỒ
あ い ず
JLPTN3
Dấu hiệu; hiệu lệnh
ピストル
の
合図
で
競走
が
始
まった
。
Với hiệu lệnh là phát súng, cuộc chạy thi bắt đầu.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 合図
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 合図する/あいずする |
| Quá khứ (た) | 合図した |
| Phủ định (未然) | 合図しない |
| Lịch sự (丁寧) | 合図します |
| te (て) | 合図して |
| Khả năng (可能) | 合図できる |
| Thụ động (受身) | 合図される |
| Sai khiến (使役) | 合図させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 合図させられる |
| Điều kiện (条件) | 合図すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 合図しろ |
| Ý chí (意向) | 合図しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 合図するな |

