信号 (しんごう) — báo hiệu
信号
TÍN HÀO
し ん ご う
JLPTN3
Báo hiệu
信号
が
交通
に
気
をつけるように
警告
してくれる
。
Tín hiệu cảnh báo chúng ta cẩn thận trong giao thông.
Dấu hiệu
Đèn hiệu; đèn giao thông.
Tín hiệu
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 信号
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 信号する/しんごうする |
| Quá khứ (た) | 信号した |
| Phủ định (未然) | 信号しない |
| Lịch sự (丁寧) | 信号します |
| te (て) | 信号して |
| Khả năng (可能) | 信号できる |
| Thụ động (受身) | 信号される |
| Sai khiến (使役) | 信号させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 信号させられる |
| Điều kiện (条件) | 信号すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 信号しろ |
| Ý chí (意向) | 信号しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 信号するな |

