実は (じつは) — kỳ thực; nói thực là; trên thực tế; thực ra
実は
THỰC
じ つ は
JLPTN3
Kỳ thực; nói thực là; trên thực tế; thực ra
実
は
彼
はその
試験
を
受
けてさえいなかったのだ
。
Thực tế là anh ấy thậm chí còn không tham gia kỳ thi.
Thật ra.
実
は
言
うと
、
それはこんな
具合
にして
起
こったのです
。
Nói thật, đây là cách nó đã xảy ra.
Ảnh minh họa

