実際 (じっさい) — sự thực
実際
THỰC TẾ
じ っ さ い
JLPTN3
Sự thực
実際
にこれらの
目標
を
実現
するのに
欠
くべからざる
役割
を
果
たしてきた
。
Những cơ quan này thực sự đã đóng những vai trò không thể thiếu trong việc đạt được nhữngbàn thắng.
Thật
実際彼
には
嘘
をでっち
上
げる
癖
がある
。
Sự thật là anh ta có thói quen bịa ra những lời nói dối.
Thực tế.
実際
にあった
事件
に
基
づき
、
この
映画
が
作
られた
。
Bộ phim này đã được làm ra dựa trên sự cố đã có trong thực tế.
Chân chính
Ảnh minh họa


