練習 (れんしゅう) — sự luyện tập
練習
LUYỆN TẬP
れ ん しゅ う
JLPTN5
Sự luyện tập
実際
の
会話形式
での
練習
Thực hành phương pháp hội thoại trực tiếp
Tập luyện.
練習
が
完
ぺき
(
な
腕
まえ
)
にする
。
Tập luyện giúp hoàn hảo hơn.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 練習
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 練習する/れんしゅうする |
| Quá khứ (た) | 練習した |
| Phủ định (未然) | 練習しない |
| Lịch sự (丁寧) | 練習します |
| te (て) | 練習して |
| Khả năng (可能) | 練習できる |
| Thụ động (受身) | 練習される |
| Sai khiến (使役) | 練習させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 練習させられる |
| Điều kiện (条件) | 練習すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 練習しろ |
| Ý chí (意向) | 練習しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 練習するな |

