志す (こころざす) — ước muốn; ý muốn
志す
CHÍ
こ こ ろ ざ す
JLPTN1
Ước muốn; ý muốn
映画
スター
を
志
す
人
たちがこの
オーディション
を
受
けます
。
Những ai muốn trở thành ngôi sao điện ảnh sẽ nhận vai diễn thử này. .
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 志す
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 志す/こころざす |
| Quá khứ (た) | 志した |
| Phủ định (未然) | 志さない |
| Lịch sự (丁寧) | 志します |
| te (て) | 志して |
| Khả năng (可能) | 志せる |
| Thụ động (受身) | 志される |
| Sai khiến (使役) | 志させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 志させられる |
| Điều kiện (条件) | 志せば |
| Mệnh lệnh (命令) | 志せ |
| Ý chí (意向) | 志そう |
| Cấm chỉ(禁止) | 志すな |

