狙う (ねらう) — nhắm vào; nhằm mục đích
狙う
THƯ
ね ら う
JLPTN2
Nhắm vào; nhằm mục đích
彼女
は
手
っ
取
り
早
い
利益
をねらってその
土地
を
買
った
.
Cô ấy mua mảnh đất đó nhằm mục đính thu lợi nhanh.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 狙う
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 狙う/ねらう |
| Quá khứ (た) | 狙った |
| Phủ định (未然) | 狙わない |
| Lịch sự (丁寧) | 狙います |
| te (て) | 狙って |
| Khả năng (可能) | 狙える |
| Thụ động (受身) | 狙われる |
| Sai khiến (使役) | 狙わせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 狙わせられる |
| Điều kiện (条件) | 狙えば |
| Mệnh lệnh (命令) | 狙え |
| Ý chí (意向) | 狙おう |
| Cấm chỉ(禁止) | 狙うな |

