折れる (おれる) — bẻ
折れる
CHIẾT
お れ る
JLPTN4
Bẻ
そんなに
曲
げるな
折
れるから
Đừng bẻ như thế, nó sẽ gẫy đấy
Bị gấp; bị gập; bị bẻ
Nhượng bộ; chịu thua; khó khăn; khó nhọc
口論
になったら
、
誰
が
先
に
折
れるのですか
?
Khi các bạn cãi cọ, ai thường là người nhượng bộ?
Vỡ; gẫy
食
べている
時
に
歯
が
折
れる
〔
主語
の
〕
Bị gãy răng khi đang ăn
Xoay; quay (một góc); rẽ
信号
を
左
に
折
れる
Rẽ trái ở chỗ có đèn đường
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 折れる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 折れる/おれる |
| Quá khứ (た) | 折れた |
| Phủ định (未然) | 折れない |
| Lịch sự (丁寧) | 折れます |
| te (て) | 折れて |
| Khả năng (可能) | 折れられる |
| Thụ động (受身) | 折れられる |
| Sai khiến (使役) | 折れさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 折れさせられる |
| Điều kiện (条件) | 折れれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 折れろ |
| Ý chí (意向) | 折れよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 折れるな |
折れる được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu 折れる
折る
bẻ

