闘う (たたかう) — chiến đấu
闘う
ĐẤU
た た か う
Chiến đấu
両
チーム
は
優勝
をかけて
戦
った
。
Cả hai đội đều chiến đấu để giành phần thắng
Đấu tranh
父
は
長年病気
を
戦
っていた
。
Bố tôi đã đấu tranh với bệnh tật trong nhiều năm. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 闘う
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 闘う/たたかう |
| Quá khứ (た) | 闘った |
| Phủ định (未然) | 闘わない |
| Lịch sự (丁寧) | 闘います |
| te (て) | 闘って |
| Khả năng (可能) | 闘える |
| Thụ động (受身) | 闘われる |
| Sai khiến (使役) | 闘わせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 闘わせられる |
| Điều kiện (条件) | 闘えば |
| Mệnh lệnh (命令) | 闘え |
| Ý chí (意向) | 闘おう |
| Cấm chỉ(禁止) | 闘うな |

