頭脳 (ずのう) — bộ não; đầu não
頭脳
ĐẦU NÃO
ず の う
JLPTN2
Bộ não; đầu não
彼
は
我
が
国有数
の
頭脳
の
一人
だ
。
Ông ấy là một trong những bộ não (người thông minh nhất) ít ỏi của nước ta.
Có suy nghĩ; có đầu óc
あの
投
げ
手
は
頭脳的
な
投球
をする
。
Tay ném bóng ấy đã ném một quả bóng có đầu óc (bóng chày) .
Ảnh minh họa


