Blog
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Giáo dục

Mục lục
1. Học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Giáo dục
1.1. Giáo dục
1.2. Các môn học
Giáo dục là lĩnh vực luôn được đề cao ở bất kì quốc gia nào trên thế giới. Hôm nay, Mazii sẽ mang đến cho các bạn danh sách các từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Giáo dục, hãy bắt đầu bài viết ngay nhé!
Học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Giáo dục
- Giáo dục (nói chung)
- Tên các môn học
Giáo dục
| ゼミナール | Hội thảo, buổi học dạng thảo luận |
| 教師ゼミナー | Hội thảo giáo viên |
| 化学記号 | Ký hiệu hóa học |
| 記憶力 | Khả năng nhớ |
| 課程 | Khóa |
| 校内 | Khuôn viên trường |
| 勧告 | Khuyên bảo, khuyên |
| 凌駕 | Xuất sắc |
| 試験 | Khảo thí |
| 不可 | Kém ( xếp loại học sinh) |
| テスト | Kiểm tra |
| 認証評価 | Kiểm định chất lượng |
| 見解 | Kiến giải |
| 知識ベース | Kiến thức nền |
| 建築師 | Kiến trúc sư |
| 技師 | Kỹ sư |
| 試験 | Kỳ thi |
| 入学試験 | Kỳ thi tuyển sinh |
| 学寮 | Ký túc xá |
| 倆 | Kỹ năng |
| 紀律 校紀 | Kỷ luật |
| 入学式 | Lễ khai giảng |
| 卒業式 | Lễ tốt nghiệp |
| 校舎建築費用 | Lệ phí xây dựng trường sở |
| 列挙 | Liệt kê |
| 教場 | Lớp học |
| クラス | Lớp |
| 卒業論文 | Luận văn tốt nghiệp |
| 鍛える | Luyện, huấn luyện |
| 練習 | Luyện tập, bài luyện |
| 幼稚園 | Mẫu giáo |
| 研究 | Nghiên cứu, điều tra |
Các môn học
| 学科 科目・課目 | Môn học |
| 必修科目 | Môn học bắt buộc |
| 選択科目 | Môn học tự chọn |
| 芸術 | nghệ thuật |
| 古典 | ngôn ngữ, văn học và lịch sử Hy Lạp |
| 演劇 | điện ảnh |
| 美術 | mỹ thuật |
| 歴史学 | lịch sử |
| 美術史 | lịch sử nghệ thuật |
| 文学 | văn học |
| 現代語 | ngôn ngữ hiện đại |
| 音楽 | âm nhạc |
| 哲学 | triết học |
| 神学、神学理論 | thần học |
| 天文学 | thiên văn học |
| 生物学 | sinh học |
| 化学 | hóa học |
| コンピューター科学 | khoa học máy tính |
| 歯科医学 | nha khoa |
| 工学 | kỹ thuật |
| 地質学 | địa chất học |
| 医学 | y học |
| 物理学/物理 | vật lý |
| 獣医学 | thú y học |
| 考古学 | khảo cổ học |
| 経済学 | kinh tế học |
| メディア研究 | nghiên cứu truyền thông |
| 政治学 | chính trị học |
| 心理学 | tâm lý học |
| 社会科 | nghiên cứu xã hội |
| 社会学 | xã hội học |
| 会計 | kế toán |
| 建築学 | kiến trúc học |
| ビジネス研究 | kinh doanh học |
| 地理学 | địa lý |
| デザインと技術 | thiết kế và công nghệ |
| 法学 | luật |
| 数学 | môn toán |
| 看護学 | y tá học |
| 体育 | PE (viết tắt của physical education) |
| 宗教学 | tôn giáo học |
| 性教育 | giáo dục giới tính |
| 科学 | Khoa học |
| コンピュータ科学、コンピュータ・サイエンス | Khoa học máy tính |
| 地球科学/ 地学 | Khoa học trái đất |
| 自然科学 ナチュラルサイエンス/ 理科 | Khoa học tự nhiên |
| 応用科学 | Khoa học ứng dụng |
| 宇宙科学 | Khoa học vũ trụ |
| 科学研究 | Nghiên cứu khoa học |
| 算数 | Môn số học |
- Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Thương mại
- Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Gia đình
- Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Điện tử
Mong rằng bài viết về từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Giáo dục sẽ hữu ích với các bạn, chúc các bạn thành công trong việc chinh phục từ vựng tiếng Nhật nhé!
Bình luận
Vui lòng đăng nhập để để lại bình luận và tham gia thảo luận.
Bài viết liên quan
Tổng hợp kiến thức 50 bài Minna No Nihongo (Từ vựng + Ngữ pháp)
Tóm tắt kiến thức 50 bài tiếng Nhật Minna No Nihongo, bao gồm Từ vựng và Ngữ pháp sơ cấp tiếng Nhật. Học Minna No Nihongo MIỄN PHÍ với ứng dụng Minder.
Xem chi tiếtHọc Từ vựng tiếng Nhật Minna bài 1 qua Flashcard
Tóm tắt kiến thức Từ vựng tiếng Nhật bài 1 - Minna No Nihongo, bao gồm Từ vựng, Ngữ pháp, Mẫu câu. Trải nghiệm học từ vựng tiếng Nhật qua Flashcard.
Xem chi tiếtHọc từ vựng tiếng Nhật bài 2 - Minna qua Flashcard
Tổng hợp kiến thức Từ vựng tiếng Nhật bài 2 - Minna. Trải nghiệm học từ vựng tiếng Nhật cơ bản - sơ cấp qua ứng dụng Flashcard.
Xem chi tiếtHọc từ vựng tiếng Nhật bài 4 - Minna qua Flashcard
Từ vựng tiếng Nhật bài 4 - Minna sẽ giới thiệu đến người học khoảng 50 từ vựng, Ngữ pháp về Động từ và Trợ từ. Tìm hiểu cách học từ vựng qua Flashcard nhé!
Xem chi tiếtTừ vựng tiếng Nhật bài 8 Minna - Học từ vựng với Flashcard
Tóm tắt kiến thức Từ vựng tiếng Nhật bài 8 - Minna No Nihongo và tìm hiểu cách học từ vựng tiếng Nhật Miễn phí với Flashcard.
Xem chi tiếtTừ vựng tiếng Nhật bài 7 Minna - Học với Flashcard
50 từ vựng và 5 mẫu câu sẽ là nội dung chính của Từ vựng tiếng Nhật bài 7 Minna. Tìm hiểu cách học từ vựng tiếng Nhật hiệu quả hơn với Flashcard nhé.
Xem chi tiếtHọc Từ vựng tiếng Nhật bài 6 - Minna qua Flashcard
Tổng hợp kiến thức từ vựng tiếng Nhật bài 6 - Minna. Ghi nhớ từ vựng và ngữ pháp tiếng Nhật hiệu quả với Flashcard cùng các công cụ ghi nhớ trên Minder.
Xem chi tiếtTừ vựng tiếng Nhật bài 14 Minna - Học từ vựng Miễn phí với Flashcard
Tóm tắt kiến thức Từ vựng và Ngữ pháp Bài 14 Từ vựng tiếng Nhật - Minna No Nihongo. Tìm hiểu cách học từ vựng Miễn phí với Flashcard.
Xem chi tiếtHọc Từ vựng tiếng Nhật bài 5 - Minna qua Flashcard
Từ vựng tiếng Nhật bài 5 - Minna giới thiệu đến người học 50 từ vựng và 5 mẫu câu mới. Cùng tham gia học từ vựng tiếng Nhật qua Flashcard nhé.
Xem chi tiếtTừ vựng tiếng Nhật bài 26 Minna - Học từ vựng với Flashcard
Tổng hợp 47 từ vựng tiếng Nhật và 3 cấu trúc câu tiếng Nhật xuất hiện trong bài 26 Minna No Nihongo. Tìm hiểu cách học từ vựng tiếng Nhật với Flashcard.
Xem chi tiếtHọc Từ vựng tiếng Nhật bài 3 - Minna qua Flashcard
Kiến thức Từ vựng tiếng Nhật bài 3 - Minna bao gồm khoảng 40 từ vựng và 8 mẫu câu tiếng Nhật. Trải nghiệm học từ vựng tiếng Nhật với Flashcard.
Xem chi tiết
3000 từ vựng chuyên ngành thuộc 27 chủ đề trong tiếng Nhật
Cùng học từ vựng tiếng Nhật hiệu quả với 3000 từ vựng được chọn lọc thuộc 27 chủ đề/ chuyên ngành thông dụng nhất nhé!
Xem chi tiết