用 (よう) — công dụng; tác dụng; dùng
用
DỤNG
よ う
JLPTN4
Công dụng; tác dụng; dùng
用
のなくなった
服
を
寄付
した
。
Tôi đã quyên góp những bộ quần áo không còn dùng đến.
Việc; việc cần làm
急
ぎの
用
で
出掛
ける
。
Ra ngoài vì có việc gấp.
Việc đi vệ sinh
トイレ
で
用
を
足
す
。
Tôi đi vệ sinh.
Dùng cho; dành cho; cho (đối tượng)
Ảnh minh họa


