元 (もと げん ユアン) — yếu tố
元
NGUYÊN
も と
も と
も と
も と
JLPTN3
Nguồn gốc; căn nguyên; khởi đầu
万物
の
元
を
探求
する
。
Tìm kiếm nguồn gốc của vạn vật.
Cơ sở; nền tảng; gốc rễ; nguyên nhân
私
の
経験
から
言
って
、
不眠
が
元
で
病気
になることがよくある
。
Theo kinh nghiệm của bản thân, bệnh tật thường xuất phát từ việc mất ngủ.
Vốn; tiền vốn; giá vốn
商売
の
元
を
稼
ぐ
。
Kiếm tiền vốn để kinh doanh.
Nguyên liệu; thành phần; vật liệu
Gốc (cây); cán (bút, đũa); chân (vật dụng)
木
の
元
から
切
り
倒
す
。
Chặt đổ từ gốc cây.
Cũ; trước đây; nguyên
Vế đầu của bài thơ tanka
Đơn vị đếm cỏ hoặc cây
Đơn vị đếm chim ưng
Ảnh minh họa

げん được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu げん
現
hiện tại
原
cánh đồng
源
nguồn.
言
từ
減
giảm
厳
Nghiêm khắc, nghiêm túc, gắt gao
弦
dây đàn.
監
đơn vị hành chính đặc biệt thời Nara
験
đánh dấu
舷
mạn thuyền
絃
dây đàn
广
bộ thủ chữ Hán NGHIỄM (bổ thủ số 53) mang ý nghĩa "mái nhà", trong các chữ 府 (PHỦ) 廱 (UNG)
儼
nghiêm túc
ゲン
gien (sinh vật học)

