Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
ミセス (ミセス) — Bà.
ミセス
Bà.
水 「みず」「すい」「み」
nước
見す 「めす」「みす」
nhìn, xem
見すます みすます
để quan sát cẩn thận, để đảm bảo
南する みなみする
tiến về phía Nam
耳にする みみにする
một cách tình cờ, nghe một cách tình cờ, để bắt (âm thanh)