家内 (かない) — vợ (mình)
家内
GIA NỘI
か な い
JLPTN4
Vợ (mình)
とにかく
7
時
までに
家
に
着
かないと
、
家内
に
殺
されちまうよ
Nếu đến bảy giờ mà tôi không về nhà thì vợ tôi sẽ giết tôi mất!
Bên trong nhà
家内
で
過
ごす
時間
が
一番好
きだ
。
Tôi thích dành thời gian ở trong nhà nhất.
Gia đình
Bên trong nhà
Gia đình
Ảnh minh họa


