愚妻 (ぐさい) — vợ tôi (cách nói khiêm tốn)
愚妻
NGU THÊ
ぐ さ い
Vợ tôi (cách nói khiêm tốn)
愚妻
は
、
ここに
、
秩序
も
無
く
何
やらかやら
一
ぱい
植
えたが
、
一見
するに
、
すべて
失敗
の
様子
である
。
Vợ của tôi đã trồng đủ thứ mà không xíu trật tự nào ở đây, nhưng nhìn qua có vẻ như mọi thứ đều thất bại.
Ảnh minh họa


