Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
刀自 (とじ とうじ) — quý bà; bà quản lý; bà chủ; người quản gia
ĐAO TỰ
刀自
quý bà
母刀自 「おもとじ」「ははとじ」「あもとじ」
mẹ ( cách gọi tôn kính )
刀 かたな
đao
日本刀 「にほんとう」「にっぽんとう」
kiếm Nhật.
刀子 「とうす」「とうし」
dao trang trí; dao cắt thư
刀下 とうか
dưới gươm, dưới kiếm