喧嘩 (けんか げんか) — Cãi nhau, cãi cọ, gây chuyện
喧嘩
HUYÊN HOA
け ん か
JLPTN4
Cãi nhau, cãi cọ, gây chuyện
喧嘩
して
互
いに
譲
らない
Cãi nhau và không ai chịu nhường ai .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 喧嘩
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 喧嘩する/けんかする |
| Quá khứ (た) | 喧嘩した |
| Phủ định (未然) | 喧嘩しない |
| Lịch sự (丁寧) | 喧嘩します |
| te (て) | 喧嘩して |
| Khả năng (可能) | 喧嘩できる |
| Thụ động (受身) | 喧嘩される |
| Sai khiến (使役) | 喧嘩させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 喧嘩させられる |
| Điều kiện (条件) | 喧嘩すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 喧嘩しろ |
| Ý chí (意向) | 喧嘩しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 喧嘩するな |

