崇拝 (すうはい) — sự sùng bái; sùng bái.
崇拝
SÙNG BÁI
す う は い
JLPTN1
Sự sùng bái; sùng bái.
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 崇拝
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 崇拝する/すうはいする |
| Quá khứ (た) | 崇拝した |
| Phủ định (未然) | 崇拝しない |
| Lịch sự (丁寧) | 崇拝します |
| te (て) | 崇拝して |
| Khả năng (可能) | 崇拝できる |
| Thụ động (受身) | 崇拝される |
| Sai khiến (使役) | 崇拝させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 崇拝させられる |
| Điều kiện (条件) | 崇拝すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 崇拝しろ |
| Ý chí (意向) | 崇拝しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 崇拝するな |

