推量 (すいりょう) — sự đoán; sự phỏng đoán
推量
THÔI LƯỢNG
す い りょ う
す い りょ う
Sự đoán; sự phỏng đoán
大
ざっぱな
推量
に
過
ぎない
Không nằm ngoài phỏng đoán
Ước lượng.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 推量
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 推量する/すいりょうする |
| Quá khứ (た) | 推量した |
| Phủ định (未然) | 推量しない |
| Lịch sự (丁寧) | 推量します |
| te (て) | 推量して |
| Khả năng (可能) | 推量できる |
| Thụ động (受身) | 推量される |
| Sai khiến (使役) | 推量させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 推量させられる |
| Điều kiện (条件) | 推量すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 推量しろ |
| Ý chí (意向) | 推量しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 推量するな |

